91A Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh 07:30 - 17:30 (Hotline 24/7) thienhungsteel@gmail.com
THÉP THIÊN HƯNG
Danh Mục Sản Phẩm
Tin Tức Ngành Thép

Các ký hiệu viết tắt thường gặp trong ngành công nghiệp đường ống

29/07/2026 11:50 | 2388 lượt xem
Các ký hiệu viết tắt thường gặp trong ngành công nghiệp đường ống

 

  • ABS (American Bureau of Shipping): Cục Vận tải biển Hoa Kỳ
  • AISI - American Iron And Steel Institute: Viện Sắt Thép Hoa Kỳ
  • API - American Petroleum Institute: Viện Dầu khí Hoa Kỳ
  • AVL - Approved Vendor List: Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
  • AWWA: American Water Works Association.
  • COC - Certificate of Conformance: Giấy chứng nhận hợp chuẩn
  • COO - Country of Origin: Nước xuất xứ
  • DNV (Det Norske Veritas): Một công ty Na Uy chứng nhận và đóng vai trò là cơ quan đăng ký tiêu chuẩn.
  • ISO - International Organization for Standardization: Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
  • FFA - Free Freight Allowed: Cho phép vận chuyển hàng hóa miễn phí
  • FOB - Free On Boarding: Miễn phí lên tàu
  • MRO (Maintenance, Repair and Operation): Bảo trì, sửa chữa và vận hành.
  • MSS - Manufactures Standardization Society:  Hiệp hội tiêu chuẩn hóa sản xuất
  • MTR - Material Test Report: Báo cáo thử nghiệm vật liệu
  • PVF (Pipes, Valves & Fittings): Ống, Van & Phụ kiện

Mặt bích và phụ kiện

  • WN (Weld Neck Flange): Mặt bích cổ hàn
  • SO (Slip on Flange): Mặt bích rỗng
  • BD (Blind Flange): Mặt bích mù
  • LJ (Lap Joint Flange)
  • RF (Raise Face)
  • FF (Flate Face)
  • BW (Butt Weld)
  • SW (Socket Weld)
  • THD (Thread): kết nối Ren
  • RD (Reducing): giảm/thu. vd: bầu giảm/ côn thu/ tê giảm
  • 3M: 3000 lb classification
  • 6M: 6000 lb classification
  • 9M: 9000 lb classification
  • #150, #300,... (class 150, class 300):áp suất 150lb, 300 lb
  • SCH (Pipe schedule): Độ dày ống

Van

  • OS&Y: Ouside Screw and Yoke
  • OMG: Oil, Water, Gas
  • BB: Bolted Bonnet
  • BC: Bolted Cap
  • BWE: Butt Weld End
  • DI: Ductile Iron
  • ECV: Emergency Control Valve
  • ESD: Emergency Shut Down
  • FE: Flanged End
  • FW: Flexible Wedge
  • GV: Gate Valve
  • HW: Hand Wheel
  • PRV: Pressure Reducing Valve
  • RS: Rising Stem
  • RWD: Resilient Wedge Disc
  • SAC: Simple Acting Cylinder
  • SB: Screw-In-Bonnet
  • SE: Screw Ends
  • SG: Solid Gate
  • SOV: Shut Off Valve
  • SW: Solid Welge Disc
  • SWE: Socket Weld End
  • SWP: Steam Working Pressure
  • TB: Thread Bonnet
  • TE: Thread End
  • UB: Union Bonnet
  • WV: Water Valve
  • WOG: Working pressure: Water, Oil and Gas
  • WSP: Steam Working Pressure
  • WWP: Water Working Pressure

Đường ống

  • OD: Outside Diameter – Đường kính ngoài
  • ID: Inside Diameter – Đường kính trong
  • NPS: Nominal Pipe Size – Kích thước ống danh định
  • IPS: Iron Pipe Size
  • DIN - Deutsches Institute Fuer Normung: Viện tiêu chuẩn Đức
  • NPT - National Pipe Thread: Tiêu chuẩn ren ống quốc gia
  • PBE: Plain Both End – Cắt phẳng vuông 2 đầu ống
  • BBE - Bevel Both Ends – Cắt vát 2 đầu ống
  • SAW - Submerge Arc Welding: là một quá trình nối liên quan đến việc hình thành hồ quang điện giữa điện cực được cấp liên tục và phôi được hàn.
  • DSAW: Double Submerge Arc Welding
  • TBE: Thread Both Ends – Tiện ren 2 đầu ống
  • TOE: Thread One End – Tiện ren 1 đầu ống
  • SRL: Single Random Length
  • DRL: Double Random Length
  • SMLS: Seamless Pipe – Ống thép đúc
  • WLD - Weld Pipe: Ống hàn
  • ERW - Electric Resistance Welding – Ống thép hàn đen
  • A106B: ASTM A106 Gr.B
  • A53: ASTM A53
  • OCTG: Oil Country Tubular Goods

CÔNG TY TNHH THÉP GIA TÍN
Hotline: 0908281214 - mr.Phong
             0937588008 – ms.Linh
Gmail: 
giatinsteel@gmail.com

Địa chỉ: 91A Quốc lộ 1A, Bình Hưng Hoà, Bình Tân, TP.HCM.

Từ khóa: vanmặt bíchphụ kiện renphụ kiện hàn
CHUYÊN MỤC TIN TỨC
BÁO GIÁ THÉP NHANH

Tư vấn kỹ thuật và chiết khấu vật tư công trình

0908.281.214 - 0937.588.008
Hotline 1: 0908.281.214
Hotline 2: 0912 345 678
Zalo